TỪ VỰNG TOEIC VỀ CHỦ ĐỀ GIAO THÔNG
TỪ VỰNG TOEIC (Phần 7)

Hãy cùng với ISEC lưu vào kho tàng từ vựng tiếng Anh về giao thông hữu ích nhé!
Từ vựng TOEIC về chủ đề giao thông
1. Car hire: Thuê xe
2. Car keys: Chìa khóa xe ô tô con
3. Cyclist: Người đi xe đạp
4. Driver: Tài xế
5. Garage: Ga-ra
6. Mechanic: Thợ sửa máy
7. Insurance: Bảo hiểm
8. Passenger: Hành khách
9. Pedestrian: Người đi bộ
10. Reverse gear: Số lùi
11. Road map: Bản đồ đường đi
12. Second-hand: Đồ cũ
13. Speed: Tốc độ

14. Traffic: Giao thông
15. Tyre pressure: Áp suất lốp
16. Vehicle: Phương tiện
17. To accelerate: Tăng tốc
18. To brake: Phanh
19. To change gear: Chuyển số
20. To drive: Lái xe
21. To overtake: Vượt xe khác
22. To reverse: Đi lùi
23. To slow down: Chậm lại
24. To speed up: Tăng tốc
25. To steer: Lái
Tham khảo thêm:
* KHOÁ HỌC TOEIC TẠI ĐÀ NẴNG
* LUYỆN THI TOEIC CẤP TỐC TẠI ĐÀ NẴNG
* Những điều cần biết khi luyện thi TOEIC
* Các mẹo làm bài thi TOEIC bạn nhất định phải biết
* Từ vựng TOEIC (Phần 6)
|
Đăng ký khóa học TOEIC và được tư vấn về khóa học TOEIC tại:
TRUNG TÂM ANH NGỮ - TIN HỌC ISEC
Địa chỉ: 50 Hàm Nghi - Phường Thanh Khê - Quận Hải Châu - Tp. Đà Nẵng
Hotline: (0236)3702 150/ 0935.667.179














