TỪ VỰNG TOEIC VỀ CHỦ ĐỀ ĐI MÁY BAY
TỪ VỰNG TOEIC (Phần 6)
Trong bài thi TOEIC có rất nhiều từ vựng thuộc nhiều chủ điểm khác nhau, đòi hỏi chúng ta phải nắm được nghĩa và cách phát âm.
Hãy cùng ISEC tìm hiểu về các từ vựng về chủ đề đi máy bay nhé!

Từ vựng TOEIC về chủ đề đi máy bay
1. Baggage allowance /’bædidʤ ə’lauəns/: hạn mức hành lý miễn phí
2. Carry-on /’kæri on/: hành lý xách tay
3. Customs /’kʌstəmz/: hải quan
4. Fragile /’frædʤail/: đồ dễ vỡ
5. Long-haul flight /lɔɳ hɔ:l flight/: chuyến bay dài
6. Immigration /,imi’greiʃn/: xuất nhập cảnh
7. Security checkpoint /si’kjuəriti tʃek pɔint/: trạm kiểm soát an ninh
8. Arrival and departure monitor /ə’raivəl ænd di’pɑ:tʃə r ‘mɔnitə/: màn hình hiển thị giờ đến và khởi hành.

(Câu lạc bộ tiếng Anh tại ISEC)
9. Arrival halls /ə’raivəl hɔ:ls/: sảnh đến
10. Baggage claim /’bædidʤ kleim/ : khu nhận hành lý ký gửi
11. Baggage carousel /’bædidʤ kæru’zel/ : băng chuyền hành lý
12. Concession stand /kən’seʃn stænd/ : quán ăn nhỏ
13. Control tower /kən’troul ‘tauə/ : đài kiểm soát không lưu
14. Lost and found /lu:z ænd faund/ : phòng tìm hành lý thất lạc
15. Captain /’kæptin/ : cơ trưởng
16. First officer /fə:st ‘ɔfisə/ : cơ phó
17. Flight attendant /flight ə’tendənt/ : tiếp viên hàng không
18. Air steward /eə ‘stjuəd/ : nam tiếp viên
19. Air stewarddess /eə ‘stjuədis/ : nữ tiếp viên
20. Armrest /ɑ:mrest/ : chỗ gác tay
21. Air sichkness bag /eə siknes bæg/ : túi nôn
22. Emergency exit /i’mə:dʤensi ‘eksit/ : lối thoát hiểm
23. Life vest /laif vest/ : áo phao cứu sinh
24. Oxygen mask /’ɔksidʤən mɑ:sk/ : mặt nạ dưỡng khí
Tham khảo thêm:
|
* LUYỆN THI TOEIC CẤP TỐC TẠI ĐÀ NẴNG
* Những điều cần biết khi luyện thi TOEIC
* Các mẹo làm bài thi TOEIC bạn nhất định phải biết
* Từ vựng TOEIC (Phần 7): Tại đây |
Đăng ký khóa học TOEIC và được tư vấn về khóa học TOEIC tại:
TRUNG TÂM ANH NGỮ - TIN HỌC ISEC
Địa chỉ: 50 Hàm Nghi - Phường Thanh Khê - Quận Hải Châu - Tp. Đà Nẵng
Hotline: (0236)3702 150/ 0935.667.179














