TỪ VỰNG TIẾNG ANH THEO CHỦ ĐỀ (PHẦN 7)
TỪ VỰNG TIẾNG ANH THEO CHỦ ĐỀ
Trái cây không chỉ đem đến cho bạn cảm giác ngon và lạ miệng khi thưởng thức, mà chúng còn có nhiều tác dụng tốt đối với sức khỏe và da, có bao giờ bạn thắc mắc những loại quả đó trong tiếng anh gọi là gì không? Hãy cùng ISEC tìm hiểu nhé!

TỪ VỰNG TIẾNG ANH THEO CHỦ ĐỀ TRÁI CÂY (FRUITS)
1. Star apple – /’stɑ:r ‘æpl/: Quả vú sữa
2. Orange – /ɒrɪndʒ/: Quả cam
3. Mandarin (or tangerine) – /’mændərin/: Quả quýt
4. Apple – /’æpl/: Quả táo
5. Mangosteen – /ˈmaŋgəstiːn/: Quả măng cụt
6. Peach – /pitʃ/: Quả đào
|
Xem thêm: TỪ VỰNG TIẾNG ANH THEO CHỦ ĐỀ PHẦN 4TỪ VỰNG TIẾNG ANH THEO CHỦ ĐỀ PHẦN 5 TỪ VỰNG TIẾNG ANH THEO CHỦ ĐỀ PHẦN 6 |
7. Lime – /laim/: Quả chanh vỏ xanh
8. Rambutan – /ræmˈbuːtən/: Quả chôm chôm
9. Guava – /´gwa:və/: Quả ổi
10. Cherry – /´tʃeri/: Quả anh đào
11. Coconut – /’koukənʌt/: Quả dừa

12. Pomegranate – /´pɔm¸grænit/: Quả lựu
13. Grapefruit – /’greipfru:t/: Quả bưởi
14. Persimmon – /pə´simən/: Quả hồng
15. Passion-fruit – /´pæʃən¸fru:t/: Quả chanh dây (Chanh leo)
16. Ambarella – /’æmbə’rælə/: Quả cóc
17. Avocado – /¸ævə´ka:dou/: Quả bơ
18. Kiwi fruit – /’ki:wi:fru:t/: Quả kiwi
19. Mango – /´mæηgou/: Quả xoài
20. Papaya - (or pawpaw) – /pə´paiə/: Quả đu đủ
21. Pear – /peə/: Quả lê
22. Watermelon – /’wɔ:tə´melən/: Quả dưa hấu
Example:
A: What are you going to have along with your sandwich?
B: I may have a piece of fruit.
A: What's your favorite kind of fruit?
B: I really only eat watermelons and apples.
A: What is your favorite kind of apples?
B: Green apples are the best!
A: Green apples don't taste good to me.
B: Why is that?
A: They are way too sour for my taste.
B: You only like red apples?
A: Red apples are great.
B: They're not as good as green apples
Xem thêm:
HỌC TIẾNG ANH THEO CHỦ ĐỀ PHẦN 8
HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP TẠI ĐÀ NẴNG
TIẾNG ANH GIAO TIẾP CHO NGƯỜI ĐI LÀM
KHÓA HỌC PHỎNG VẤN VISA
Đăng ký khóa học GIAO TIẾP QUỐC TẾ và được tư vấn về khóa học GIAO TIẾP QUỐC TẾ tại đây:
TRUNG TÂM ANH NGỮ - TIN HỌC ISEC
Địa chỉ: 50 Hàm Nghi - Phường Thanh Khê - Quận Hải Châu - Tp. Đà Nẵng
Hotline :(0236)3702 150/ 0935.667.179














