Quảng cáo 1
  1. Trang chủ
  2. Tin tức
  3. TỪ VỰNG TIẾNG ANH THEO CHỦ ĐỀ (PHẦN 4)

TỪ VỰNG TIẾNG ANH THEO CHỦ ĐỀ (PHẦN 4)

tu vung tieng anh chu de movie

Phim ảnh có thể coi là một chủ đề mà tất cả mọi người dù ở lứa tuổi nào cũng đều yêu thích. Người học tiếng Anh vẫn truyền nhau kinh nghiệm cải thiện vốn tiếng Anh, đặc biệt là kỹ năng nghe bằng cách xem các bộ phim của Hollywood. Hôm nay ISEC English sẽ cung cấp cho các bạn một số từ vựng tiếng Anh về phim ảnh thông dụng nhé.

 

TỪ VỰNG TIẾNG ANH THEO CHỦ ĐỀ

 

TỪ VỰNG TIẾNG ANH THEO CHỦ ĐỀ MOVIE

 

1. Cinema: /ˈsɪnəmə/ Rạp chiếu phim

2. Box Office: /ˈbɑːks ɔːfɪs/ Quầy vé (Bật mí: HBO là viết tắt của Home Box Office)

3. Ticket:  /ˈtɪkɪt/ Vé

4. Seat: /siːt/  Chỗ ngồi

 

Xem thêm:

TỪ VỰNG TIẾNG ANH THEO CHỦ ĐỀ PHẦN 1 

 

TỪ VỰNG TIẾNG ANH THEO CHỦ ĐỀ PHẦN 2

 

TỪ VỰNG TIẾNG ANH THEO CHỦ ĐỀ PHẦN 3

 

5. Popcorn: /ˈpɑːpkɔːrn/ Bắp rang/Bỏng ngô

6. Character: /ˈkærəktər/  Nhân vật

7. Premiere:  /prɪˈmɪr/ Buổi công chiếu đầu tiên

8. Cast: /kæst/ Dàn diễn viên

9. Scene:  /siːn/ Cảnh quay

10. Action Film: /ˈækʃn fɪlm/ Phim hành động

11. Adventure Film: /ədˈventʃər fɪlm/ Phim phiêu lưu

12. Comedy Film: /ˈkɑːmədi fɪlm/ Phim hài

13. Cartoon: /kɑːrˈtuːn fɪlm/ Phim hoạt hình

tu vung giao tiep

14. Sitcom movie:  /ˈsɪtkɑːm ˈmuːvi/  Phim hài dài tập

15. Drama Film: /ˈdrɑːmə fɪlm/ Phim tâm lý

16. Historical Film: /hɪˈstɔːrɪkl fɪlm/  Phim lịch sử, phim cổ trang

17. Horror Film: /ˈhɔːrər fɪlm/ Phim kinh dị

18. Western Film: /ˈwestərn fɪlm/ Phim miền Tây

19. Romance movie: /ˈrəʊmæns ˈmuːvi/ Phim tâm lý tình cảm

20. Tragedy movie:  /ˈtrædʒədiˈmuːvi/  Phim bi kịch

 

Example:

Mai: Hi Linh! Do you want to go to the cinema today with me?

Linh: Great, what’s on at cinema?

Mai: I found that “Iron Man” is the hottest film now. It’s meant really good with terrific pictures, and beautiful action and it’s just been released for 1 week.

Linh: Really! I couldn’t miss it. I’ll go with you. But when?

Mai: At 6h30 p.m. I’ll pick you up at 5 p.m, Ok?

Linh: Ok, I’ll pay for dinner and you’ll buy tickets. Remember to buy them soon or they will sell them out.

Mai: Ok, sure. That sounds good.

 

Xem thêm:

HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP TẠI ĐÀ NẴNG

 

TIẾNG ANH GIAO TIẾP CHO NGƯỜI ĐI LÀM

 

KHÓA HỌC PHỎNG VẤN VISA

 

TỪ VỰNG TIẾNG ANH THEO CHỦ ĐỀ PHẦN 5

 

Đăng ký khóa học GIAO TIẾP QUỐC TẾ và được tư vấn về khóa học GIAO TIẾP QUỐC TẾ tại đây:

TRUNG TÂM ANH NGỮ - TIN HỌC ISEC

Địa chỉ: 50 Hàm Nghi - Phường Thanh Khê - Quận Hải Châu - Tp. Đà Nẵng

Hotline :(0236)3702 150/ 0935.667.179

Chứng nhận

  • Chứng nhận 1
  • Chứng nhận 2
  • Chứng nhận 3
Hãy gọi cho chúng tôi

0901 126 626

Hoặc để chúng tôi

Gọi lại cho bạn

  • Bạn có muốn nhận tư vấn miễn phí để cải thiện trình độ tiếng Anh của bản thân không?

Quảng cáo 2
Loading...