Quảng cáo 1
  1. Trang chủ
  2. Tin tức
  3. TỪ VỰNG TIẾNG ANH THEO CHỦ ĐỀ (PHẦN 3)

TỪ VỰNG TIẾNG ANH THEO CHỦ ĐỀ (PHẦN 3)

tu vung tieng anh ve chu de rau qua

Tiếp nối series về từ vựng thông dụng theo chủ đề trong tiếng Anh, hôm nay ISEC xin gửi đến các bạn loạt từ vựng về chủ đề vô cùng quen thuộc trong cuộc sống hàng ngày của chúng ta, đó là chủ đề về các loại rau củ.

 

TỪ VỰNG TIẾNG ANH THEO CHỦ ĐỀ

 

TỪ VỰNG TIẾNG ANH THEO CHỦ ĐỀ VEGETABLE

 

1. Cauliflower:  /ˈkɑːliflaʊər/  Súp lơ

2. Cabbage: /ˈkæbɪdʒ/  Bắp cải

3. Beans: /biːnz/  Đậu

4. Tomato: /təˈmeɪtoʊ/ Cà chua

5. Sweet potato: /ˈswiːt pəteɪtoʊ/ Khoai lang

6. Ginger: /ˈdʒɪndʒər/ Gừng

7. Spinach: /ˈspɪnɪdʒ/ Rau chân vịt

8. Corn: /kɔːrn/ Ngô (bắp)

 

Xem thêm:

TỪ VỰNG TIẾNG ANH THEO CHỦ ĐỀ PHẦN 1

 

TỪ VỰNG TIẾNG ANH THEO CHỦ ĐỀ PHẦN 2

 

 

9. Lettuce: /ˈletɪs/  Rau diếp

10. Mushroom: /ˈmʌʃrʊm/ Nấm

11. Cucumber: /ˈkjuːkʌmbər/ Dưa chuột (dưa leo)

12. Turmeric:  /ˈtɜːrmərɪk/ Nghệ

cau lac bo tieng anh chu de vegetable and health

Câu lạc bộ tiếng anh tại ISEC với chủ đề Vegetable and Health

 

13. Kohlrabi: /ˌkoʊlˈrɑːbi/ Su hào

14. Marrow: /ˈmæroʊ/ Bí xanh

15. Radish: /ˈrædɪʃ/ Củ cải

16. Red pepper: /ˌred ˈpepər/ Ớt

17. Carrot: /ˈkærət/ Cà rốt

18. Pumpkin: /ˈpʌmpkɪn/ bí đỏ

 

Example:

Customer: Hi! Where could I find some sweet potatoes?

Staff: It’s in the vegetable store over there, sir.

Customer: Ok, many thanks

Customer: I want to buy 2 kilos of sweet potatoes and a half kilo tomato. What kind of potatoes do you have? Is it from Dalat or China?

Staff: We just sell Vietnamese vegetable.

Customer: Thanks. I’ll take them, please.

Staff: Here you are, thank you.

 

Xem thêm:

HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP TẠI ĐÀ NẴNG

 

TIẾNG ANH GIAO TIẾP CHO NGƯỜI ĐI LÀM

 

KHÓA HỌC PHỎNG VẤN VISA

 

TỪ VỰNG TIẾNG ANH THEO CHỦ ĐỀ (PHẦN 4)

 

 

Đăng ký khóa học GIAO TIẾP QUỐC TẾ và được tư vấn về khóa học GIAO TIẾP QUỐC TẾ tại đây:

TRUNG TÂM ANH NGỮ - TIN HỌC ISEC

Địa chỉ: 50 Hàm Nghi - Phường Thanh Khê - Quận Hải Châu - Tp. Đà Nẵng

Hotline :(0236)3702 150/ 0935.667.179

Chứng nhận

  • Chứng nhận 1
  • Chứng nhận 2
  • Chứng nhận 3
Hãy gọi cho chúng tôi

0901 126 626

Hoặc để chúng tôi

Gọi lại cho bạn

  • Bạn có muốn nhận tư vấn miễn phí để cải thiện trình độ tiếng Anh của bản thân không?

Quảng cáo 2
Loading...