TỪ VỰNG TOEIC VỀ CHỦ ĐỀ CONTRACTS (HỢP ĐỒNG)
TỪ VỰNG TOEIC (Phần 10)
Hôm nay hãy cùng ISEC tìm hiểu về từ vựng TOEIC của chủ đề Contracts (Hợp đồng) nhé!

Từ vựng TOEIC về chủ đề Contracts (Hợp đồng)
1. Abide by /ə'baid/- (v): tôn trọng, tuân theo, giữ (lời)
2. Agreement /ə'gri:mənt/- (n): hợp đồng, giao kèo, sự đồng ý/thỏa thuận với nhau
3. Assurance /ə'ʃuərəns/- (n): sự cam đoan, bảo đảm, chắc chắn; sự tin chắc, tự tin
4. Cancellation /,kænse'leiʃn/- (n): sự bãi bỏ, hủy bỏ
5. Determine /di'tə:min/- (v): quyết định, xác định, định rõ; quyết tâm, kiên quyết
6. Engage /in'geidʤ/- (v): (v)Tham gia, cam kết, (n)sự hứa hẹn, hứa hôn
7. Establish /is'tæbliʃ/- (v): thiết lập, thành lập; xác minh, chứng minh, củng cố

8. Obligate /'ɔbligeit/- (v): bắt buộc, ép buộc
9. Party /'pɑ:ti/ : đảng, phái, đội, nhóm; người tham dự/tham gia; buổi liên hoan, buổi tiệc
10. Provision /provision/- (n): sự dự liệu, dự trữ, dự phòng, cung cấp; điều khoản
11. Resolve /ri'zɔlv/- (v, n): (v) giải quyết, (n) sự kiên quyết / sự tin chắc
12. Specific /spi'sifik/- (adj): riêng biệt, cụ thể, đặc trưng; rõ ràng, rành mạch
Tham khảo thêm:
* KHOÁ HỌC TOEIC TẠI ĐÀ NẴNG
* LUYỆN THI TOEIC CẤP TỐC TẠI ĐÀ NẴNG
* Những điều cần biết khi luyện thi TOEIC
* Các mẹo làm bài thi TOEIC bạn nhất định phải biết
|
Đăng ký khóa học TOEIC và được tư vấn về khóa học TOEIC tại:
TRUNG TÂM ANH NGỮ - TIN HỌC ISEC
Địa chỉ: 50 Hàm Nghi - Phường Thanh Khê - Quận Hải Châu - Tp. Đà Nẵng
Hotline: (0236)3702 150/ 0935.667.179














