Quảng cáo 1
  1. Trang chủ
  2. Tin tức
  3. TỪ VỰNG TOEIC VỀ CHỦ ĐỀ CHÍNH TRỊ

TỪ VỰNG TOEIC VỀ CHỦ ĐỀ CHÍNH TRỊ

TỪ VỰNG TOEIC (Phần 9)

tu vung toeic chu de chinh tri

Từ vựng về chính trị rất hay gặp trong kì thi TOEIC nhưng đã gặp thì thường khiến thí sinh phải bó tay. Dưới đây ISEC xin được giới thiệu các từ vựng tiếng Anh về chính trị để giúp bạn dễ dàng ghi điểm cao trong kì thi TOEIC hơn.

 

Từ vựng TOEIC về chủ đề chính trị

1. Government (n) – /ˈɡʌv.ɚn.mənt/: chính phủ, nội các

2. Grassroots (n) – /ˈɡræs ˈruts/: người dân thường

3. Human rights (n) – /ˌhjuː.mən ˈraɪts/: nhân quyền

4. Civil liberty (n) – /ˈsɪv·əl ˈlɪb·ər·t̬i/: quyền tự do của công dân

5. To enforce a rule (v) – /ɪnˈfɔːrs. ə.ruːl/ thi hành một điều luật

6. Asylum (n) – /əˈsaɪ.ləm/: tị nạn chính trị

7. Ballot (n) – /ˈbæl.ət/: bỏ phiếu kín

8. Bill (n) – /bɪl/: dự thảo luật

9. Campaign (n) – /kæmˈpeɪn/: chiến dịch tranh cử

10. Coalition (n) -/koʊ.əˈlɪʃ.ən/: sự liên minh

11. Constitution (n) – /ˌkɑːn.stəˈtuː.ʃən/:hiến pháp

12. Democracy (n) – /-ˈmɑː.krə-/: nền dân chủ, chế độ dân chủ

13. Dictatorship (n) – /dɪkˈteɪ.t̬ɚ.ʃɪp/: chế độ độc tài, nền chuyên chính

 tu vung toeic hay

 

14. Policy (n) – /ˈpɑː.lə.si/: chính sách

15. Politician (n) – /ˌpɑː.ləˈtɪʃ.ən/: chính trị gia

16. Politics (n) – /ˈpɑː.lə.tɪks/: hoạt động chính trị

17. Poll (v) – /poʊl/: bỏ phiếu

18. Polling station (n) – /ˈpoʊ.lɪŋ ˌsteɪ.ʃən/: điểm bỏ phiếu

19. Dissolution (n) – /ˌdɪs.əˈluː.ʃən/: sự giải tán, giải thể

20. Election (n) – /iˈlek.ʃən/: sự bầu cử, sự lựa chọn

21. Electorate (n) – /iˈlek.tɚ.ət/: toàn bộ cử tri, khu bầu cử

22. Incumbent (n) – /ɪnˈkʌm.bənt/: người có phận sự, chức trách

23. Law (n) – /lɑː/: luật

24. Lobby (n) – /ˈlɑː.bi/: các vận động hành lang

25. Monarchy (n) – /ˈmɑː.nɚ.ki/: nền quân chủ, chế độ quân chủ

26. Nominee (n) – /ˌnɑː.məˈni/: ứng cử viên

27. Opposition (n) – /ˌɑː.pəˈzɪʃ.ən/: phe đối lập

28. Policy (n) – /ˈpɑː.lə.si/: chính sách

29. Prime minister (n) – /ˌpraɪm ˈmɪn.ɪ.stɚ/: thủ tướng

30. Republic (n) – /rəˈpʌb.lɪk/: nước cộng hòa, nền cộng hòa

 

Tham khảo thêm:

* KHOÁ HỌC TOEIC TẠI ĐÀ NẴNG

 

* LUYỆN THI TOEIC CẤP TỐC TẠI ĐÀ NẴNG

 

* Những điều cần biết khi luyện thi TOEIC

 

* Các mẹo làm bài thi TOEIC bạn nhất định phải biết

 

* Từ vựng TOEIC (Phần 8)

 

*Từ vựng TOEIC (Phần 10): Tại đây 


Đăng ký khóa học TOEIC và được tư vấn về khóa học TOEIC tại:

TRUNG TÂM ANH NGỮ - TIN HỌC ISEC

Địa chỉ: 50 Hàm Nghi - Phường Thanh Khê - Quận Hải Châu - Tp. Đà Nẵng

Hotline: (0236)3702 150/ 0935.667.179

Chứng nhận

  • Chứng nhận 1
  • Chứng nhận 2
  • Chứng nhận 3
Hãy gọi cho chúng tôi

0901 126 626

Hoặc để chúng tôi

Gọi lại cho bạn

  • Bạn có muốn nhận tư vấn miễn phí để cải thiện trình độ tiếng Anh của bản thân không?

Quảng cáo 2
Loading...