TỪ VỰNG TOEIC VỀ CHỦ ĐỀ COMPUTERS AND INTERNET (MÁY VI TÍNH VÀ MẠNG INTERNET)
TỪ VỰNG TOEIC (Phần 11)
Hôm nay hãy cùng ISEC tìm hiểu về từ vựng TOEIC của chủ đề Computers and the Internet - Máy vi tính và mạng Internet nhé!
.jpg)
Computers and the Internet - Máy vi tính và mạng Internet
1. Access /ˈækses/- (n, v): (n) lối vào, đường vào, sự/quyền truy cập; (v) truy cập
2. Allocate /ˈæləkeɪt/- (v): cấp cho, phân phối, phân phát, chia phần; chỉ định, định rõ vị trí
3. Compatible /kəm'pætəbl/- (adj): tương thích, tương hợp, hợp nhau, có thể dùng được với nhau
4. Delete /di'li:t/- (v): xóa đi, bỏ đi, gạch đi (to remove, to erase)
5. Display /dis'plei/- (v, n): (v) hiển thị, biểu lộ, phô bày, trình bày, trưng bày; (n) sự trưng bày
6. Duplicate /'dju:plikit/- (v): sao lại, làm thành 2 bản, gấp đôi, nhân đôi
.png)
7. Failure /'feiljə/- (n): hỏng, thiếu, yếu, trượt, thất bại, bất thành
8. Figure out /ˈfɪɡə/ /aʊt/- (v): tìm hiểu, đoán ra, tính toán ra, giải ra
9. Ignore /ig'nɔ:/- (v): bỏ qua, phớt lờ, không để ý tới
10. Search /sə:tʃ/- (n, v): (n) tìm kiếm, tìm hiểu; điều tra, thăm dò; (v) tìm
11. Shut down /ʃʌt/ /daʊn/ - (v): đóng lại, ngừng lại; tắt máy, ngừng hoạt động, chấm dứt
12. Warning /'wɔ:niɳ/- (n): ‹sự/lời› cảnh báo, báo trước (có nguy hiểm hoặc gặp vấn đề rắc rối)
Tham khảo thêm:
Đăng ký khóa học TOEIC và được tư vấn về khóa học TOEIC tại:
TRUNG TÂM ANH NGỮ - TIN HỌC ISEC
Địa chỉ: 50 Hàm Nghi - Phường Thanh Khê - Quận Hải Châu - Tp. Đà Nẵng
Hotline: (0236)3702 150/ 0935.667.179














