TỪ VỰNG TIẾNG ANH THEO CHỦ ĐỀ (PHẦN 5)

Từ vựng về các phương tiện giao thông bằng tiếng Anh là những dạng từ cơ bản thường được học ngay khi bắt đầu học tiếng Anh. Ngoài các từ vựng về phương tiện giao thông thì bạn học còn được biết thêm các từ vựng liên quan tới giao thông như biển báo, làn đường,… Sau đây, trong bài viết này, ISEC sẽ cùng bạn ôn tập lại những từ vựng về các phương tiện giao thông bằng tiếng Anh để bạn học làm giàu thêm vốn từ vựng của mình.
TỪ VỰNG TIẾNG ANH THEO CHỦ ĐỀ
TỪ VỰNG TIẾNG ANH THEO CHỦ ĐỀ PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG (MEANS OF TRANSPORT)
1. Car /kɑːr/: xe hơi
2. Cruck /trʌk/: xe tải
3. Bus /bʌs/: xe buýt
4. Bicycle /ˈbaɪsɪkl/: xe đạp
5. Scooter /ˈskuːtər/: xe tay ga
6. Motorbike /ˈməʊtəbaɪk/: xe máy
7. Train /treɪn/: xe lửa
8. Subway /ˈsʌbweɪ/: tàu điện ngầm
9. Jet /dʒet/: máy bay phản lực
10. Cargo ship /ˈkɑːɡəʊ ʃɪp/: tàu chở hàng
|
Xem thêm: TỪ VỰNG TIẾNG ANH THEO CHỦ ĐỀ PHẦN 1
TỪ VỰNG TIẾNG ANH THEO CHỦ ĐỀ PHẦN 2
TỪ VỰNG TIẾNG ANH THEO CHỦ ĐỀ PHẦN 3
TỪ VỰNG TIẾNG ANH THEO CHỦ ĐỀ PHẦN 4
|
11. Submarine/ˌsʌbmərˈiːn/: tàu cánh ngầm
12. Donkey /ˈdɔːŋki/: lừa
13. Helicopter /ˈhelɪkɒptər/: máy bay trực thăng
14. Hot-air balloon /ˌhɒt ˈeə(r) bəˈluːn/: khinh khí cầu
15. Sailboat /ˈseɪlbəʊt/: thuyền buồm

16. Propeller plane /prəˈpelə(r) pleɪn/: máy bay xài động cơ cánh quạt
17. Airplane /ˈeəpleɪn/: máy bay
18. Glider /ˈɡlaɪdə(r)/: tàu lượn
19. Coach /kəʊtʃ/: xe khách
20. Boat /bəʊt/: thuyền
Example:
Joyce: Should we take a taxi or a bus to the mall?
Bill: Let’s take a bus. It’s impossible to get a taxi during rush hour.
Joyce: Isn’t that a bus stop over there?
Bill: Yes…Oh! There’s a bus now. We’ll have to run to catch it.
Joyce: Oh, no! We just missed it.
Bill: No problem. There’ll be another one in 10 minutes.
Xem thêm:
TỪ VỰNG TIẾNG ANH THEO CHỦ ĐỀ PHẦN 6
HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP TẠI ĐÀ NẴNG
TIẾNG ANH GIAO TIẾP CHO NGƯỜI ĐI LÀM
KHÓA HỌC PHỎNG VẤN VISA
Đăng ký khóa học GIAO TIẾP QUỐC TẾ và được tư vấn về khóa học GIAO TIẾP QUỐC TẾ tại đây:
TRUNG TÂM ANH NGỮ - TIN HỌC ISEC
Địa chỉ: 50 Hàm Nghi - Phường Thanh Khê - Quận Hải Châu - Tp. Đà Nẵng
Hotline :(0236)3702 150/ 0935.667.179














