Quảng cáo 1
  1. Trang chủ
  2. Tin tức
  3. CHỦ ĐIỂM NGỮ PHÁP TOEIC (PHẦN 8)

CHỦ ĐIỂM NGỮ PHÁP TOEIC (PHẦN 8)

CHỦ ĐIỂM NGỮ PHÁP TOEIC

 

word formation



Chủ điểm ngữ pháp TOEIC (Phần 8) 
Tiếp nối “Chủ điểm ngữ pháp TOEIC (Phần 7): Phrases and clauses of result (Cụm từ và mệnh đề chỉ kết quả)” trong tiếng anh, ISEC sẽ tiếp tục chia sẻ cho bạn “Chủ điểm ngữ pháp TOEIC (Phần 8): Word Formation ( Cấu tạo từ)" nhé!

I. Danh từ (nouns)
Danh thường được đặt ở những vị trí sau:

1. Chủ ngữ của câu (thường đứng đầu câu,sau trạng ngữ chỉ thời gian)

2. Sau tính từ: my, your, our, their, his, her, its, good, beautiful....

3. Làm tân ngữ, sau động từ

4. Sau “enough”

5. Sau các mạo từ a, an, the hoặc các từ this, that, these, those, each, every, both, no, some, any, few, a few, little, a little,.....(Lưu ý cấu trúc a/an/the + adj + noun)

6. Sau giới từ: in, on, of, with, under, about, at......

II. Tính từ (adjectives)
Tính từ thường đứng ở các vị trí sau:

1. Trước danh từ: Adj + N

2. Sau động từ liên kết: tobe/seem/appear/feel/taste/look/keep/get + adj

Chú ý: cấu trúc keep/make + O + adj

3. Sau “ too”:
S + tobe/seem/look....+ too +adj...

4. Trước “enough”: S + tobe + adj + enough...

5. Trong cấu trúc so...that: tobe/seem/look/feel.....+ so + adj + that

6. Tính từ còn được dùng dưới các dạng so sánh (lưu ý tính từ dài hay đứng sau more, the most, less, as....as)

7. Tính từ trong câu cảm thán: How +adj + S + V

III. Trạng từ (adverbs)
Trạng từ thường đứng ở các vị trí sau:

1. Trước động từ thường (nhất là các trạng từ chỉ tàn suất: often, always, usually, seldom....)

2. Giữa trợ động từ và động từ thường

3. Sau động từ tobe/seem/look... và trước tính từ: tobe/feel/look... + adv + adj

4. Sau “too”: V(thường) + too + adv

5. Trước “enough” : V(thường) + adv + enough

6. Trong cấu trúc so....that: V(thường) + so + adv + that

7. Đứng cuối câu

8. Trạng từ cũng thường đứng một mình ở đầu câu,hoặc giữa câu và cách các thành phần khác của câu bằng dấu phẩy (,)

 

word form

 

IV. Động từ (verbs)

Vị trí của động từ trong câu rất dễ nhận biết vì nó thường đứng sau chủ ngữ (Nhớ cẩn thận với câu có nhiều mệnh đề).

Chú ý: Khi dùng động từ nhớ lưu ý thì của nó để chia cho đúng.

* Cách nhận biết từ loại dựa vào cấu tạo từ khi làm bài tập

I. Danh từ (nouns)
Danh từ thường kết thúc bằng: -tion/-ation, -ment, -er, -or, -ant, -ing, -age, -ship, -ism, -ity, -ness

II. Tính từ (adjective)
Tính từ thường kết thúc bằng: -ful, -less, -ly, -al, -ble, -ive, -ous, -ish, -y, -like, -ic, -ed, -ing

III. Trạng từ (adverbs)
Trạng từ thường được thành lập bằng cách thêm đuôi “ly” vào tính từ.


Xem chi tiết: Chủ điểm ngữ pháp TOEIC (Phần 8)

 

Xem thêm:

LUYỆN THI TOEIC CẤP TỐC TẠI ĐÀ NẴNG

 

KHÓA HỌC TOEIC TẠI ĐÀ NẴNG

 

CHỦ ĐIỂM NGỮ PHÁP TOEIC (PHẦN 7)

 

CHỦ ĐIỂM NGỮ PHÁP TOEIC (PHẦN 9): TẠI ĐÂY

 

Khi bạn có bất kỳ băn khoăn hay thắc mắc nào, hãy liên hệ ngay cùng chúng tôi để được tư vấn và giải đáp:

TRUNG TÂM ANH NGỮ - TIN HỌC ISEC

Địa chỉ: 50 Hàm Nghi - Phường Thanh Khê - Quận Hải Châu - Tp. Đà Nẵng

Hotline: (0236)3702 150/ 0935.667.179

Chứng nhận

  • Chứng nhận 1
  • Chứng nhận 2
  • Chứng nhận 3
Hãy gọi cho chúng tôi

0901 126 626

Hoặc để chúng tôi

Gọi lại cho bạn

  • Bạn có muốn nhận tư vấn miễn phí để cải thiện trình độ tiếng Anh của bản thân không?

Quảng cáo 2
Loading...