Quảng cáo 1
  1. Trang chủ
  2. Tin tức
  3. TỪ VỰNG TIẾNG ANH THEO CHỦ ĐỀ (PHẦN 9)

TỪ VỰNG TIẾNG ANH THEO CHỦ ĐỀ (PHẦN 9)

Học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề là cách giúp bạn nắm vững được từ mới một cách nhanh chóng và hiệu quả nhất. Hôm nay, ISEC sẽ đưa bạn tới những bữa tiệc linh đình, những buổi party đầy sôi động nhưng cũng không kém phần ý nghĩa. Đảm bảo sau bài viết này, từ vựng tiếng Anh về các bữa tiệc sẽ không còn làm khó được bản nữa!

TỪ VỰNG TIẾNG ANH THEO CHỦ ĐỀ

tu vung tieng anh chu de party

 

TỪ VỰNG TIẾNG ANH THEO CHỦ ĐỀ BỮA TIỆC (PARTY)

 

1. Cupcake – /’kʌp,keik/: Bánh ngọt nhỏ

2. Balloon – /bə’lu:n/: Bóng bay

3. Cake – /keik/: Bánh ngọt

4. Goody bag – /ˈgʊdi bæg/: Túi bánh kẹo tặng cho trẻ em tại bữa tiệc

5. Bouquet – /’bukei/: Bó hoa

6. Initation – /,invi’tei∫n/:  Giấy mời

7. Paper plate – /ˈpeɪpə pleɪt/: Đĩa giấy

 

Xem thêm:

TỪ VỰNG TIẾNG ANH THEO CHỦ ĐỀ PHẦN 6


TỪ VỰNG TIẾNG ANH THEO CHỦ ĐỀ PHẦN 7


TỪ VỰNG TIẾNG ANH THEO CHỦ ĐỀ PHẦN 8

 

8. Confetti – /kən’feti:/: Pháo giấy, pháo trang kim

9. Decoration – /,dekə’rei∫n/: Đồ trang trí

10. Banner – /’bænə/: Tấm băng rôn ngang với thông điệp hoặc dòng chữ về sự kiện trên đó

11. Wrapping paper – /ˈræpɪŋ ˈpeɪpə/: Giấy gói quà

12. Party hat – /ˈpɑːti hæt/: Mũ dự tiệc

tu vung tieng anh chu de du tiec

13. Cookie – /’kuki/: Bánh quy

14. Thank you note – /θæŋk juː nəʊt/: Thư cảm ơn

15. Candy – /’kændi/: Kẹo

16. Ribbon – /’ribən/: Ruy băng

17. Gift – /gift/: Quà

18. Costume – /’kɔstju:m/: Trang phục hóa trang

19. Sparkler – /’spɑ:klə/: Pháo sáng

20. Candle – /’kændl/: Nến

 

Example:

Sandra: Hey, Mina, what are you doing this weekend?

Mina: I didn't have any big plans.

Sandra: We are putting together a birthday party for Mary.

Mina: That sounds like fun. Where will it be?

Sandra: We thought it would be fun to have a pool party at Jay's house.

Mina: Oh good! Can I bring anything?

Sandra: We will be providing hot dogs, hamburgers, cake, and party hat, but people can bring a paper plate.

Mina: I am assuming that the dress is casual.

Sandra: Dress casually and bring your bathing suit!

Mina: Wonderful. Just email me the time and date and I'll be there.

 

Xem thêm:

HỌC TIẾNG ANH THEO CHỦ ĐỀ PHẦN 10

 

HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP TẠI ĐÀ NẴNG

 

TIẾNG ANH GIAO TIẾP CHO NGƯỜI ĐI LÀM

 

KHÓA HỌC PHỎNG VẤN VISA



Đăng ký khóa học GIAO TIẾP QUỐC TẾ và được tư vấn về khóa học GIAO TIẾP QUỐC TẾ tại đây:

TRUNG TÂM ANH NGỮ - TIN HỌC ISEC

Địa chỉ: 50 Hàm Nghi - Phường Thanh Khê - Quận Hải Châu - Tp. Đà Nẵng

Hotline :(0236)3702 150/ 0935.667.179

Chứng nhận

  • Chứng nhận 1
  • Chứng nhận 2
  • Chứng nhận 3
Hãy gọi cho chúng tôi

0901 126 626

Hoặc để chúng tôi

Gọi lại cho bạn

  • Bạn có muốn nhận tư vấn miễn phí để cải thiện trình độ tiếng Anh của bản thân không?

Quảng cáo 2
Loading...