Quảng cáo 1
  1. Trang chủ
  2. Tin tức
  3. Từ vựng về các loài hoa

Từ vựng về các loài hoa

Chia sẻ cho các bạn từ vựng về các loài hoa và các loài vật

Từ Vựng Về Các Loài Hoa

Từ Vựng Về Các Loài Vật

 

Lilac : hoa cà
Areca spadix : hoa cau
Carnation : hoa cẩm chướng
Daisy : hoa cúc
Peach blossom : hoa đào
Gerbera : hoa đồng tiền
Rose : hoa hồng
Lily : hoa loa kèn
Orchids : hoa lan
Gladiolus : hoa lay ơn
Lotus : hoa sen
Marigold : hoa vạn thọ
Apricot blossom : hoa mai
Cockscomb : hoa mào gà
Tuberose : hoa huệ
Sunflower : hoa hướng dương
Narcissus : hoa thuỷ tiên
Snapdragon : hoa mõm chó
Dahlia : hoa thược dược
Day-lity : hoa hiên
Camellia : hoa trà
Tulip: hoa uất kim hương
Chrysanthemum: hoa cúc (đại đóa)
Forget-me-not: hoa lưu ly thảo (hoa đừng quên tôi)
Violet: hoa đổng thảo
Pansy: hoa păng-xê, hoa bướm
Morning-glory: hoa bìm bìm (màu tím)
Orchid : hoa lan
Water lily : hoa súng
Magnolia : hoa ngọc lan
Hibiscus : hoa râm bụt
Jasmine : hoa lài (hoa nhài)
Flowercup : hoa bào
Hop : hoa bia
Banana inflorescense : hoa chuối
Ageratum conyzoides: hoa ngũ sắc
Horticulture : hoa dạ hương
Confetti : hoa giấy
Tuberose : hoa huệ
Honeysuckle : hoa kim ngân
Jessamine : hoa lài
Apricot blossom : hoa mai
Cockscomb: hoa mào gà
Peony flower : hoa mẫu đơn
White-dotted : hoa mơ
Phoenix-flower : hoa phượng
Milk flower : hoa sữa
Climbing rose : hoa tường vi
Marigold : hoa vạn thọ

 

 

1. Crab :con cua
2. Crane :con sếu
3. Cricket :con dế
4. Crocodile : con cá sấu
5. Dachshund :chó chồn
6. Dalmatian :chó đốm
7. Donkey : con lừa
8. Dove, pigeon : bồ câu
9. Dragon- fly : chuồn chuồn
10. Dromedary : lạc đà 1 bướu
11. Duck : vịt
12. Eagle : chim đại bàng
13. Eel : con lươn
14. Elephant :con voi
15. Falcon :chim Ưng
16. Fawn : nai ,hươu nhỏ
17. Fiddler crab :con cáy
18. Fire- fly : đom đóm
19. Flea : bọ chét
20. Fly : con ruồi
21. Foal :ngựa con
22. Abalone :bào ngư
23. Aligator :cá sấu nam mỹ
24. Anteater :thú ăn kiến
25. Armadillo :con ta tu
26. Ass : con lừa
27. Baboon :khỉ đầu chó
28. Bat : con dơi
29. Beaver : hải ly
30. Beetle : bọ cánh cứng
31. Blackbird :con sáo
32. Boar : lợn rừng
33. Buck : nai đực
34. Bumble-bee : ong nghệ
35. Bunny :con thỏ( tiếng lóng)
36. Butter-fly : bươm bướm
37. Camel : lạc đà
38. Canary : chim vàng anh
39. Carp :con cá chép
40. Caterpillar :sâu bướm
41. Centipede :con rết
42. Chameleon :tắc kè hoa
43. Chamois : sơn dương
44. Chihuahua :chó nhỏ có lông mươt
45. Chimpanzee :con tinh tinh
46. Chipmunk : sóc chuột
47. Cicada ; con ve sầu
48. Cobra : rắn hổ mang
49. Cock roach : con gián
50. Cockatoo :vẹt mào
 

Chứng nhận

  • Chứng nhận 1
  • Chứng nhận 2
  • Chứng nhận 3
Hãy gọi cho chúng tôi

0901 126 626

Hoặc để chúng tôi

Gọi lại cho bạn

  • Bạn có muốn nhận tư vấn miễn phí để cải thiện trình độ tiếng Anh của bản thân không?

Quảng cáo 2
Loading...