TỪ VỰNG TOEIC VỀ CHỦ ĐỀ Y TẾ (PUBLIC HEALTH)
TỪ VỰNG TOEIC (Phần 4)
Trong bài thi TOEIC có rất nhiều từ vựng thuộc nhiều chủ điểm khác nhau, đòi hỏi chúng ta phải nắm được nghĩa và cách phát âm.
Hãy cùng ISEC tìm hiểu về các từ vựng về chủ đề Y tế nhé!

Từ vựng TOEIC về chủ đề Y tế
1. Allergy: dị ứng
2. An injection of local anaesthetic: chích gây tê
3. Analgesics: thuốc giảm đau
4. Anemia: bệnh thiếu máu
5. Angina pectoris: đau thắt ngực
6. Antenatal clinic: bệnh viện tiền sản
7. Appendix: ruột thừa
8. Arthritis: viêm thấp khớp
9. Asthenopia: mỏi mắt, mắt yếu
10. Asthma: bệnh hen suyễn
11. Astigmatism: bệnh loạn thị
12. Atherosclerosis: xơ vữa động mạch
13. Back pain: đau lưng
14. Blood sample: mẫu máu
15. Blood test: xét nghiệm máu
Xem thêm: Từ vựng TOEIC (Phần 5): TẠI ĐÂY
|
Tham khảo thêm: KHOÁ HỌC TOEIC TẠI ĐÀ NẴNG
|
Đăng ký khóa học TOEIC và được tư vấn về khóa học TOEIC tại:
TRUNG TÂM ANH NGỮ - TIN HỌC ISEC
Địa chỉ: 50 Hàm Nghi - Phường Thanh Khê - Quận Hải Châu - Tp. Đà Nẵng
Hotline: (0236)3702 150/ 0935.667.179














