Quảng cáo 1
  1. Trang chủ
  2. Tin tức
  3. TỪ VỰNG TIẾNG ANH THEO CHỦ ĐỀ (PHẦN 10)

TỪ VỰNG TIẾNG ANH THEO CHỦ ĐỀ (PHẦN 10)

Trong phòng bếp nhà bạn có những đồ vật nào? Bạn đã biết cách gọi tên chúng bằng tiếng Anh chưa? Sau đây ISEC sẽ giới thiệu một số vật dụng cơ bản thường được sử dụng trong bếp mà bạn có thể tham khảo để bổ sung vào vốn từ vựng tiếng Anh cho mình nhé.

tu vung tieng anh chu de nha bep

TỪ VỰNG TIẾNG ANH THEO CHỦ ĐỀ

 

TỪ VỰNG TIẾNG ANH THEO CHỦ ĐỀ DỤNG CỤ LÀM BẾP

 

1. Toaster – /toustə/:  Máy nướng bánh mỳ

2. Cabinet – /’kæbinit/:Tủ

3. Juicer – /’dʒu:sə/: Máy ép hoa quả

4. Microwave – /’maikrəweiv/: Lò vi sóng

5. Oven – /’ʌvn/: Lò nướng

6. Kettle – /’ketl/: Ấm đun nước

7. Stove – /stouv/: Bếp nấu

8. Blender – /ˈblaɪndə/: Máy xay sinh tố

9. Rice cooker – /raɪs ˈkʊkə  /: Nồi cơm điện

Xem thêm:

TỪ VỰNG TIẾNG ANH THEO CHỦ ĐỀ PHẦN 8


TỪ VỰNG TIẾNG ANH THEO CHỦ ĐỀ PHẦN 9

 

10. Dishwasher – /’di∫,wɔ:tə/: Máy rửa bát

11. Sink – /siηk/: Bồn rửa

12. Cutting board –/ˈkʌtɪŋ bɔːrd/: Thớt

13. Grill – /gril/: Vỉ nướng

14. Tray – /trei/: Cái khay, mâm

15. Colander – /’kʌlində/: Cái rổ

16. Kitchen foil – /ˈkɪʧɪn fɔɪl /: Giấy bạc gói thức ăn

17. Frying pan – /ˈfraɪɪŋ pæn /: Chảo rán

18. Pot – /pɔt/: Nồi to

19. Apron – /’eiprən/: Tạp dề

tu vung tieng anh hay

20. Steamer – /’sti:mə/: Nồi hấp

21. Washing-up liquid – /ˈwɒʃɪŋˈʌp ˈlɪkwɪd/: Nước rửa bát

22. Saucepan – /ˈsɔːspən/: Cái nồi

23. Potholder – /pɒt ˈhəʊldə/: Miếng lót nồi

24. Sieve – /siv/: Cái rây

25. Rolling pin – /ˈrəʊlɪŋ pɪn /: Cái cán bột

 

Example:

Chef: I want everything to be clean before we cook today.

Station Chef 1: But these cutting boards are too old, Sir.

Chef: Really? Make a list of the bad equipment!

Station Chef 1: Yes, Sir. I will check and make a list of them now.

5 minutes later.

Station Chef 1: Here is the list, Sir. (Danh sách đây thưa sếp!)

Chef: Let’s see. Well, we need 2 grills, 2 Sieve, 5 pot and 1 steamer

Station Chef 2: Sir! And 2 toaster.

Chef: Ok! I will give the list to the manager now. Let’s begin to work today

Station Chef 1 – 2: Yes, Sir! (Vâng, thưa sếp!)

 

Xem thêm:

HỌC TIẾNG ANH THEO CHỦ ĐỀ PHẦN 11

 

HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP TẠI ĐÀ NẴNG

 

TIẾNG ANH GIAO TIẾP CHO NGƯỜI ĐI LÀM

 

KHÓA HỌC PHỎNG VẤN VISA



Đăng ký khóa học GIAO TIẾP QUỐC TẾ và được tư vấn về khóa học GIAO TIẾP QUỐC TẾ tại đây:

TRUNG TÂM ANH NGỮ - TIN HỌC ISEC

Địa chỉ: 50 Hàm Nghi - Phường Thanh Khê - Quận Hải Châu - Tp. Đà Nẵng

Hotline :(0236)3702 150/ 0935.667.179

Chứng nhận

  • Chứng nhận 1
  • Chứng nhận 2
  • Chứng nhận 3
Hãy gọi cho chúng tôi

0901 126 626

Hoặc để chúng tôi

Gọi lại cho bạn

  • Bạn có muốn nhận tư vấn miễn phí để cải thiện trình độ tiếng Anh của bản thân không?

Quảng cáo 2
Loading...