Quảng cáo 1
  1. Trang chủ
  2. Tin tức
  3. TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ TÌNH BẠN (tiếp theo)

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ TÌNH BẠN (tiếp theo)

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ TÌNH BẠN (TT)

TIẾNG ANH MỖI NGÀY

Tiếp tục, cùng ISEC tìm hiểu từ và cụm từ Tiếng Anh về chủ đề tình bạn qua những hình ảnh từ bộ phim một bộ phim về tình bạn đang "hot" dạo gần đây, đó là:

THÁNG NĂM RỰC RỠ

----------------------

tu vung tieng anh chu de tinh ban

 

21. Sweet /swiːt/: ngọt ngào
22. Thoughtful /ˈθɔːtfl/: hay trầm tư, sâu sắc, ân cần
23. Funny /ˈfʌni/: hài hước
24. A healthy relationship: một mối quan hệ tốt đẹp
25. To go back years: biết nhau nhiều năm
26. To strike up a friendship with: kết bạn với ai đó
27. To love you for who are: yêu quí bạn bởi con người thật của bạn.
28. To develop a friendship: dựng xây tình bạn / phát triển tình bạn
29. To spoil a friendship: làm rạn vỡ tình bạn.
30. To keep in touch: giữ liên lạc
31. To lose touch with: mất liên lạc
32. To get someone's back: luôn sát cánh cùng ai đó
33. To have a good time with someone: có thời gian thú vị bên cạnh ai đó
34. To hate someone’s guts: thật sự không ưa ai
35. To be well matched: hợp ai đó
36. To fall out with: xảy ra tranh cãi
37. To get on well with: hiểu rõ ai
38. To get to know: bắt đầu biết ai đó
39. To have a lot in common: có nhiều điểm chung
40. To have ups and downs: có những khoảng thời gian thăng, trầm
41. To hit it off: Nhanh chóng trở thành bạn bè tốt

Chứng nhận

  • Chứng nhận 1
  • Chứng nhận 2
  • Chứng nhận 3
Hãy gọi cho chúng tôi

0901 126 626

Hoặc để chúng tôi

Gọi lại cho bạn

  • Bạn có muốn nhận tư vấn miễn phí để cải thiện trình độ tiếng Anh của bản thân không?

Quảng cáo 2
Loading...