TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ TÌNH BẠN
TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ TÌNH BẠN
TIẾNG ANH MỖI NGÀY (phần 5)
Tình bạn (Friendship) là thứ tình cảm đẹp đẽ mà bất cứ ai cũng từng trải qua. Bạn bè (Friends) là một từ trong tiếng Anh mang nhiều ý nghĩa đẹp đẽ
F - the fun time: những khoảng thời gian chúng ta vui vẻ, cùng chia sẻ
R - the respect: sự tôn trọng mà bạn bè luôn phải có
I - interest: sự quan tâm của bạn bè cho nhau
E - eagerness: khi nhiệt tình của bạn bè khi giúp đỡ nhau
N - all the NICE things you do: tất cả những điều tốt đẹp mà chúng ta làm cho nhau
D - your DE-PENDABILITY: sự đáng tin cậy luôn cần cho 1 tình bạn
Hôm nay, để tiếp nối Tiếng Anh mỗi ngày, ISEC đến các bạn 41 từ và cụm từ Tiếng Anh về chủ đề tình bạn qua những hình ảnh từ bộ phim một bộ phim về tình bạn đang "hot" dạo gần đây, đó là:
THÁNG NĂM RỰC RỠ
----------------------

1. Schoolmate /ˈskuːlmeɪt/: bạn cùng trường
2. Classmate /ˈklæsmeɪt/: bạn cùng lớp
3. Roommate /ˈrʊmmeɪt/: bạn cùng phòng
4. Playmate /ˈpleɪmeɪt/: bạn cùng chơi
5. Soulmate /ˈsoʊlmeɪt/: bạn tâm giao/tri kỷ
6. Childhood friend /ˈtʃaɪldhʊd frend/: bạn thời thơ ấu
7. Circle of friends /ˈsɜːrkl əv frends/ : một nhóm bạn
8. Trusted friend /ʹtrʌstıd frend/: một người bạn tin cậy
9. Old friend /oʊld frend/: bạn cũ
10. Best friend /best frend/: bạn thân nhất
11. Best mate /best meɪt/: bạn thân thiết nhất
12. Boyfriend /ˈbɔɪfrend/: bạn trai (người có quan hệ tình cảm)
13. Girlfriend /ˈɡɜːrlfrend/: bạn gái (người có quan hệ tình cảm)
14. Close friend /kloʊz frend/: bạn thân
15. Frenemy /ˈfrenəmi/: một người vừa là bạn vừa là thù
16. Kind /kaɪnd/: tử tế, ân cần, tốt tính
17. Dependable /dɪˈpendəbl/: đáng tin cậy
18. Generous /ˈdʒenərəs/: rộng lượng, hào phóng
19. Helpful /ˈhelpfl/: hay giúp đỡ
20. Likeable (hoặc likable) /ˈlaɪkəbl/: dễ thương, đáng yêu
(To be continued)














