TỪ VỰNG NOEL
TIẾNG ANH MỖI NGÀY (P3)
TỪ VỰNG NOEL
NOEL GẦN TỚI RỒI. TRANH THỦ HỌC TỪ VỰNG THÔI NÀO
Christmas tree = Cây thông Noel
Ornament = vật trang trí (trái châu)
Holly = cây nhựa ruồi
Wreath = vòng hoa
Bell = chuông
Present / gift = quà
Stocking = tất dài của ông già Noel
Candy cane = kẹo mút
Candle = nến
Elf = chú lùn
Santa Claus / Father Christmas = ông già Noel

Chimney = ống khói
Sack = bag (of toys) = túi quà
Snowman = người tuyết
Merry Christmas / Joyeux Noel = Giáng sinh vui vẻ
Christmas card = thiệp Giáng sinh
Turkey = món gà tây
Reindeer = hươu, nai
Cookies = bánh quy
Sleigh = cỗ xe ngựa
Christmas carol = nhạc Giáng sinh














