Quảng cáo 1
  1. Trang chủ
  2. Tin tức
  3. TỪ VỰNG MÓN ĂN VÀ CÁC CÂU ĐỐI THOẠI TIẾNG ANH TRONG NHÀ HÀNG

TỪ VỰNG MÓN ĂN VÀ CÁC CÂU ĐỐI THOẠI TIẾNG ANH TRONG NHÀ HÀNG

i. Các câu đối thoại tiếng anh trong nhà hàng mà ai cũng nên biết:

  1. Could I see the menu, please? —> Tôi có thể xem thực đơn có được không?
  1. Are you ready to order? —> Quý khách đã muốn gọi món chưa vậy?
  1. Can I get you any drinks? Tôi rất vui lòng phụ vụ thức uống nào đó cho quý khách ạ?
  1. Please wait to be seated —> Xin vui lòng chờ đến khi bạn được xếp chỗ
  1. What is the soup of the day? —> Món súp của hôm nay là món súp gì?
  1. I would like to make a reservation for dinner today. —> tôi muốn đặt bàn cho bữa tối nay
  1. Could we have the bill, please? —> Chúng tôi muốn xem hóa đơn bây giờ được không?
  1. Can I pay by card?: Tôi có thể trả bằng thẻ chứ?
  1. Service not included —> Chưa bao gồm phí dịch vụ và Service included —> Đã bao gồm phí dịch vụ)

 

ii. Các từ vựng về món ăn thường xuất hiện khi đối thoại tiếng anh trong nhà hàng

– baked potato [beik poteito ] hoặc jacket potato [‘dʒækit poteito] : khoai tây nướng

– boiled potatoes [boi: ld poteito ] : khoai tây luộc

– mashed potatoes [mæ∫t poteito ] : khoai tây nghiền

– roast potatoes [roust poteito ] : khoai tây nướng

– sauté potatoes [‘soutei poteito ] : khoai tây rán

– French fries [frent∫ frai:] hoặc fries [frai:] :   khoai tây rán kiểu Pháp

– boiled rice [boi: ld rai:] : cơm

– fried rice [frai:rai:] : cơm rang

– cauliflower cheese [ ‘kɔliflauə t∫i:z] : súp lơ trắng nướng phô mai

– onion rings [‘ʌniən ring] : hành tây bọc bột rán hình tròn

– roasted vegetables [roust ‘vedʒtəbl] :  rau củ nướng

– Yorkshire pudding [,jɔ:k∫ə’ pudiη] : bánh pút-đinh kiểu Yorkshire

 

Chứng nhận

  • Chứng nhận 1
  • Chứng nhận 2
  • Chứng nhận 3
Hãy gọi cho chúng tôi

0901 126 626

Hoặc để chúng tôi

Gọi lại cho bạn

  • Bạn có muốn nhận tư vấn miễn phí để cải thiện trình độ tiếng Anh của bản thân không?

Quảng cáo 2
Loading...