Chủ điểm ngữ pháp TOEIC (Phần 1)
Ngữ pháp TOEIC là mối bận tâm của đa số các học viên vì rất khó học và dễ sai sót. Tuy nhiên đây là nền tảng quan trọng trong khi học TOEIC.
Hãy cùng với ISEC tổng hợp các kiến thức ngữ pháp mà học viên cần phải nắm vững trong kỳ thi sắp tới.
Chủ điểm ngữ pháp TOEIC
Chủ điểm ngữ pháp TOEIC (Phần 1)
Ngữ pháp TOEIC xoay quanh cách sử dụng các thì trong tiếng Anh, bao gồm:
I. Hiện tại đơn, hiện tại tiếp diễn
1. Cấu trúc
|
HIỆN TẠI ĐƠN |
HIỆN TẠI TIẾP DIỄN |
|
(+)S + V(s/es) (-)S + do not/ does not + Vinf (?)Do/Does + S + Vinf? |
(+)S + am/is/are + Ving (-)S + am/is/are + not + Ving (?)Am/Is/Are + S + Ving? |
2. Cách sử dụng
|
HIỆN TẠI ĐƠN |
HIỆN TẠI TIẾP DIỄN |
|
1. Diễn tả một thói quen, một hành động xảy ra thường xuyên lặp đi lặp lại ở hiện tại. 2. Diễn tả một chân lý, một sự thật hiển nhiên. 3. Diễn tả một lịch trình có sẵn, thời khóa biểu, chương trình 4. Dùng sau các cụm từ chỉ thời gian when, as soon as và trong câu điều kiện loại một. |
1. Diễn tả một hành động đang xảy ra tại hiện tại. 2. Dùng theo sau câu đề nghị, mệnh lệnh. 3. Thì này còn được dùng để diễn tả một hành động sắp xảy ra. (THÌ TƯƠNG LAI GẦN) |
3. Dấu hiệu nhận biết
|
HIỆN TẠI ĐƠN |
HIỆN TẠI TIẾP DIỄN |
|
- Often, usually, frequently - Always, constantly - Sometimes, occasionally - Seldom, rarely - Every day/ week/ month... |
- Now - Right now - At the moment - At present - Look! Listen!... |
II. Hiện tại hoàn thành, hiện tại hoàn thành tiếp diễn
1. Cấu trúc
|
HIỆN TẠI HOÀN THÀNH |
HIỆN TẠI HOÀN THÀNH TIẾP DIỄN |
|
(+)S + has/have + V3/ed (-)S + has/have + not + V3/ed (?)Has/Have + S + V3/ed? |
(-)S + has/have + not + been + Ving. |
2. Cách sử dụng
|
HIỆN TẠI HOÀN THÀNH |
HIỆN TẠI HOÀN THÀNH TIẾP DIỄN |
|
1.Diễn đạt một hành động xảy ra ở một thời điểm không xác định trong quá khứ. 2.Diễn tả một hành động bắt đầu diễn ra trong quá khứ và vẫn còn ở hiện tại. |
1. Dùng để diễn tả một hành động bắt đầu diễn ra trong quá khứ và vẫn còn xảy ra ở hiện tại. 2. Nhấn mạnh thời gian của hành động (How long) 3. Thường dùng với 2 giới từ “since” hoặc “for”. |
III. Quá khứ đơn, quá khứ tiếp diễn
1. Cấu trúc
|
QUÁ KHỨ ĐƠN |
QUÁ KHỨ TIẾP DIỄN |
|
1. To be: S + was/were + Adj/ Noun – I, he, she, it , N(số ít) + Was – You, we, they, N(số nhiều) + Were 2. Verbs: S + V quá khứ |
S + was/were + V-ing |
2. Cách sử dụng
|
QUÁ KHỨ ĐƠN |
QUÁ KHỨ TIẾP DIỄN |
|
1. Diễn tả một hành động xảy ra và chấm dứt hoàn toàn trong quá khứ. |
1. Diễn tả một hành động đang xảy ra tại một thời điểm trong quá khứ. 2. Diễn tả hành động đang xảy ra (ở quá khứ) thì có 1 hành động khác xem vào. (Hành động đang xảy ra dùng QK tiếp diễn, hành động xen vào dùng QK đơn) 3. Diễn tả hành động xảy ra song song cùng 1 lúc ở quá khứ. |
3. Dấu hiệu nhận biết
|
QUÁ KHỨ ĐƠN |
QUÁ KHỨ TIẾP DIỄN |
|
-last night/ year/month - yesterday -… ago - in + năm (Vd: 1999) |
- at this time last night -at this moment last year - at 8 p.m last night - while… |

IV. Quá khứ hoàn thành, quá khứ hoàn thành tiếp diễn
1. Cấu trúc
|
QUÁ KHỨ HOÀN THÀNH |
QUÁ KHỨ HOÀN THÀNH TIẾP DIỄN |
|
1. To be: S + had been + Adj/ noun 2. Verb: S + had + Pp (past participle) |
S + had been V-ing Ex: She had been carrying a heavy bags. |
2. Cách sử dụng
|
QUÁ KHỨ HOÀN THÀNH |
QUÁ KHỨ HOÀN THÀNH TIẾP DIỄN |
|
1. Diễn đạt một hành động xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ. 2. Dùng để mô tả hành động trước một thời gian xác định trong quá khứ. 3. Dùng trong câu điều kiện loại 3 4. Dùng trong câu ước muốn trái với Quá khứ |
1. Diễn đạt 1 hành động xảy ra trước một hành động khác trong Quá khứ (nhấn mạnh tính tiếp diễn) 2. Diễn đạt 1 hành động đã xảy ra, kéo dài liên tục đến khi hành động thứ 2 xảy ra. |
V. Tương lai đơn, tương lai tiếp diễn
1. Cấu trúc
|
TƯƠNG LAI ĐƠN |
TƯƠNG LAI TIẾP DIỄN |
|
(+) S + will/shall + V-inf (-) S + will/shall + not + V-inf (?) Will/Shall + S + V-inf? |
(+)S + will + be + V-ing (-) S+ will not + be + V-ing (?) Will + S + be + V-ing? |
2. Cách sử dụng
|
TƯƠNG LAI ĐƠN |
TƯƠNG LAI TIẾP DIỄN |
|
1. Diễn đạt một quyết định ngay tại thời điểm nói. 2. Diễn đạt lời dự đoán không có căn cứ. 3. Dùng trong câu đề nghị. 4. Câu hứa hẹn |
1. Diễn đạt một hành động đang xảy ra tại một thời điểm xác định ở tương lai.
2. Diễn đạt hành động đang xảy ra ở tương lai thì có 1 hành động khác xảy ra |
3. Dấu hiệu nhận biết
|
TƯƠNG LAI ĐƠN |
TƯƠNG LAI TIẾP DIỄN |
|
- tomorrow - next day/week/month… - someday - soon - as soon as - until… |
-at this time tomorrow - at this moment next year - at present next Friday - at 5 p.m tomorrow… |
VI. Tương lai hoàn thành, tương lai hoàn thành tiếp diễn
|
TƯƠNG LAI HOÀN THÀNH |
TƯƠNG LAI HOÀN THÀNH TIẾP DIỄN |
|
|
I.Cấu trúc |
S + will have + V3/ed |
S + will have been + Ving |
|
II. Cách sử dụng |
Diễn tả 1 hành động sẽ hoàn tất vào 1 thời điểm cho trước ở tương lai. |
Diễn tả 1 hành động bắt đầu từ quá khứ và kéo dài đến 1 thời điểm cho trước ở tương lai. |
|
III. Dấu hiệu nhận biết |
Các cụm từ chỉ thời gian đi kèm: – By + mốc thời gian (by the end of, by tomorrow) – By then – By the time |
Các cụm từ chỉ thời gian đi kèm: – By … for (+ khoảng thời gian) – By then – By the time |
Xem chi tiết: Tổng hợp thì trong ngữ pháp tiếng Anh TOEIC
Nào các bạn, chúng ta đã có lộ trình hoàn chỉnh thì ngại gì không nhanh chóng vạch ra chiến lược để vượt qua các khó khăn về ngữ pháp TOEIC nào!
|
Xem thêm: Luyện thi TOEIC cấp tốc tại đà nẵng
Khóa học TOEIC tại đà nẵng
Chủ điểm ngữ pháp TOEIC (Phần 2) |
Khi bạn có bất kỳ băn khoăn hay thắc mắc nào, hãy liên hệ ngay cùng chúng tôi để được tư vấn và giải đáp:
TRUNG TÂM ANH NGỮ - TIN HỌC ISEC
Địa chỉ: 50 Hàm Nghi - Phường Thanh Khê - Quận Hải Châu - Tp. Đà Nẵng
Hotline: (0236)3702 150/ 0935.667.179














