Quảng cáo 1
  1. Trang chủ
  2. Tin tức
  3. TỪ VỰNG TOEIC VỀ CHỦ ĐỀ HOTEL (KHÁCH SẠN)

TỪ VỰNG TOEIC VỀ CHỦ ĐỀ HOTEL (KHÁCH SẠN)

TỪ VỰNG TOEIC (Phần 16)

Tiếp nối “Từ vựng TOEIC (Phần 15): Banking (Ngân Hàng)”. Hôm nay hãy cùng ISEC tìm hiểu về “Từ vựng TOEIC (Phần 16): Hotel - Khách Sạn” nhé!

 

tu vung toeic chu de khach san

 

Hotel - Khách Sạn

 

1. Advanced /əd'vɑ:nst/- (adj): tiên tiến, tiến bộ, cấp trên; cấp cao, ở mức cao

2. Chain /tʃein/- (n): chuỗi (khách sạn); nhà hàng....)

3. Check in N/A- (v): làm thủ tục đăng ký (để vào khách sạn, vào hội nghị, lên máy bay…)

4. Confirm /kən'fə:m/- (v): xác nhận, chứng thực

5. Expect /iks'pekt/- (v): mong chờ, mong đợi, hy vọng; đòi hỏi; cho rằng, nghĩ rằng; đoán trước, liệu trước

6. Housekeeper /'haus,ki:pə/- (n): quản gia; người coi nhà, người giữ nhà

 

tu vung toeic chu de hotel

 

7. Notify /'noutifai/- (v): báo, thông báo, khai báo

8. Preclude /pri'klu:d/- (v): loại trừ, trừ bỏ, ngăn ngừa; đẩy ra

9. Quote /kwout/- (v): (n) sự trích dẫn, lời trích dẫn, đoạn trích dẫn, định giá; (v) trích dẫn

10. Rate /reit/- (n): mức, giá (giá được tính theo các nấc căn cứ theo chất lượng)

11. Reservation /,rezə'veiʃn/- (n): sự dành trước, sự đặt chổ trước

12. Service /'sə:vis/- (n): dịch vụ, sự phục vụ

 

Tham khảo thêm:

* KHOÁ HỌC TOEIC TẠI ĐÀ NẴNG

* LUYỆN THI TOEIC CẤP TỐC TẠI ĐÀ NẴNG

 

* Những điều cần biết khi luyện thi TOEIC

* Các mẹo làm bài thi TOEIC bạn nhất định phải biết

 

* Từ vựng TOEIC (Phần 15)

 

*Từ vựng TOEIC (Phần 17): Tại đây

 

Đăng ký khóa học TOEIC và được tư vấn về khóa học TOEIC tại:

TRUNG TÂM ANH NGỮ - TIN HỌC ISEC

Địa chỉ: 50 Hàm Nghi - Phường Thanh Khê - Quận Hải Châu - Tp. Đà Nẵng

Hotline: (0236)3702 150/ 0935.667.179

Chứng nhận

  • Chứng nhận 1
  • Chứng nhận 2
  • Chứng nhận 3
Hãy gọi cho chúng tôi

0901 126 626

Hoặc để chúng tôi

Gọi lại cho bạn

  • Bạn có muốn nhận tư vấn miễn phí để cải thiện trình độ tiếng Anh của bản thân không?

Quảng cáo 2
Loading...